Toyota Innova E 2019 2.0MT (Số sàn, sản xuất trong nước)

Thương hiệu: Toyota 4 5 (1 đánh giá)
539.000.000₫

Thông số cơ bản:

Tình trạng Ô tô cũ, qua sử dụng
Đã đi (ODO) > 5.000 km
Xuất xứ Trong nước
Năm sản xuất 2019
Hộp số 2.0MT - Số sàn

 

Bao toàn bộ chi phí rút hồ sơ, công chứng

Hỗ trợ ship xe mọi miền tổ quốc

Hỗ trợ chỗ ăn nghỉ cho anh em ở xa đến xem xe

Trả góp cho các xe từ 2014 trở lên với lãi suất 0.8%

Đặt hàng ngay (Giao hàng tận nơi) Tư vấn miễn phí 0528058888
Để lại số điện thoại, tư vấn sẽ điện lại

Đặc điểm nổi bật của Toyota Innova E 2019 2.0MT (Số sàn, sản xuất trong nước)

Một thực tế rằng giá xe Innova mới hiện nay từ hơn 790 triệu đến gần cả tỷ đồng thì mua Innova cũ, đặc biệt là Innova 2019 bản E, còn gọi là những mẫu xe siêu lướt thì tầm tiền trên dưới 600 triệu được xem là giải pháp tiết kiệm rất rất đáng kể cho tất cả anh em muốn mua xe.

Tại chợ Ô tô cũ chúng tôi có đủ các dòng Toyota Innova các bản E và G siêu lướt từ 2016 tới 2020 phù hợp với tầm tiền của đại đa số Quý khách hàng trên toàn quốc. Dưới đây là hình ảnh chiếc Toyota Innova bản E 2019 máy 2.0MT số sàn đang có mặt tại chợ Ô tô cũ - Otocu,.org.

Form của Innova 2019 có vóc dáng lớn hơn Form cũ trước 2016, cụ thể kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm.

Nội thất thì chắc chắn rồi, với những chiếc xe siêu lướt như thế này thì hình thức cam kết với tất cả anh em là gần như mới. Xe cam kết không qua Taxi, dịch vụ.

Chúng tôi cam kết tất cả các dòng xe Ô tô cũ bán ra đều không đâm đụng, không ngập nước. Keo chỉ zin toàn thân xe. Một sự chắt lọc cực kỳ cẩn thận trước khi xe đến tay người tiêu dùng.

Đây là bên trong khoang động cơ của chiếc Toyota Innova bản E 2019 màu bạc 2.0MT có mặt tại Chợ Ô tô cũ chúng tôi:

Thông số động xe Toyota Innova:

Thông số kích thước Toyota Innova 2019
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.735 x 1.830 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 2.750
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.540/1.540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (trước/sau) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Trọng lượng không tải (kg) 1.755
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.330
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Dung tích khoang hành lý (lít) 264
Thông số lốp 205/65R16

Thông số ngoại thất xe Toyota Innova

Thông số ngoại thất Innova 2.0V Innova Venturer Innova 2.0G Innova 2.0E
Đèn pha Halogen
Đèn chiếu gần LED, dạng thấu kính - - -
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Chỉnh cơ
Chế độ điều khiển đèn tự động - - -
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu gập điện, tích hợp đèn chào -
Đèn báo phanh trên cao

Thông số nội thất xe Toyota Innova

Thông số nội thất Innova 2.0V Innova Venturer Innova 2.0G Innova 2.0E
Vô lăng Ba chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc Ba chấu, urethane, mạ bạc
Trợ lực lái thủy lực
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2 inch Màn hình đơn sắc
Gương chiếu hậu bên trong xe Hai chế độ ngày và đêm
Chất liệu ghế Da Nỉ cao cấp Nỉ thường
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50, gập sang hai bên
Hệ thống điều hòa Hai dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế Hai dàn lạnh, chỉnh tay
Ngăn mát
Hệ thống âm thanh DVD 1 đĩa, 6 loa, màn hình cảm ứng 7 inch CD 1 đĩa, 6 loa
Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh - - -
Hệ thống chống trộm -
Khóa cửa tự động theo tốc độ

Thông số an toàn trên xe Toyota Innova 2019 

Thông số an toàn Innova 2.0V Innova Venturer Innova 2.0G Innova 2.0E
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống ổn định thân xe điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảm biến lùi
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Ghế có cấu trúc giảm chất thương đốt sống cổ

Thông số động cơ xe Toyota Innova 2019 

Thông số an toàn Innova 2.0V Innova Venturer Innova 2.0G Innova 2.0E
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Công suất cực đại (mã lực/vòng/phút) 102/5.600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 183/4.000
Tiêu chuẩn khí xả Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 11,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 7,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km) 9,1
Toyota Innova E 2019 2.0MT (Số sàn, sản xuất trong nước)

Toyota Innova E 2019 2.0MT (Số sàn, sản xuất trong nước)

539.000.000₫
Đánh giá - Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
© Coppyright 2020. Công ty cổ phần Chợ Ô tô cũ - Chootocugiare.com
Hỗ trợ trực tuyến
0.61531 sec| 2563.023 kb